Quần tweed màu be nâu dáng thoải mái, xếp ly trướcTừarchivistXem thêm: trousersTìm tương tựXuất hiện trong1That cap arrives first, and the suit follows.Chiếc quần tweed xếp ly dáng thoải mái kéo phần vải đồng bộ xuống dưới, biến bộ suit ba mảnh thành một cột dọc dài dù đứng trong tư thế đút tay vào túi.