Kính mắt gọng kim loại, tròng tròn ánh kimTừaestheteXem thêm: eyeglassesTìm tương tựXuất hiện trong1The cardigan carries it. The cap taxes the account.Kính tròn ánh kim làm sắc nét vẻ mềm mại, thủ công của cardigan và gợi lại chi tiết kim loại của vòng cổ ở đường cổ áo mở.