áo ghi lê tweed màu be nâu dáng ôm, cài nút phía trướcTừarchivistXem thêm: waistcoatTìm tương tựXuất hiện trong1That cap arrives first, and the suit follows.Áo ghi lê cài nút phía trước dáng ôm siết gọn phần giữa của bộ suit phom thoải mái, tạo một chỗ gọn gàng để cà vạt bản hẹp khuất vào phần may đo.